Nuôi lợn lấy mỡ

Direct English translation

Raise pigs to get fat.

Equivalent English version

You have to spend money to make money

Giải thích tiếng Việt
Chỉ việc làm nhằm mục đích thu lợi về sau, chấp nhận bỏ công sức hoặc chi phí ban đầu để thu được phần lợi lớn hơn. Thường dùng để nói cách tính toán đầu lợi ích thực dụng.
English explanation
Refers to doing something with the aim of gaining profit later, willingly putting in effort or expense first to obtain a greater return. It is often used for practical, calculated investment for benefit.